Bài tập cuối chương I

Bám chương trình GDPT 2018 Tương ứng Chương I, Bài Bài tập cuối chương I Đáp án kiểm chứng bằng máy

Kỹ năng: Nhận biết số hữu tỉ, biểu diễn trên trục số, số đối , So sánh hai số hữu tỉ , Cộng, trừ hai số hữu tỉ , Nhân, chia hai số hữu tỉ , Lũy thừa với số mũ tự nhiên của số hữu tỉ , Thứ tự thực hiện phép tính và quy tắc dấu ngoặc trong Q , Quy tắc chuyển vế, tìm x trong Q , Tính hợp lí nhờ tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối

Nhận biết số hữu tỉ, biểu diễn trên trục số, số đối
Tìm số đối của số hữu tỉ 035-0\dfrac{3}{5}.
Xem lời giải
  1. Số đối của 035-0\dfrac{3}{5}0350\dfrac{3}{5}.

Đáp án: 0350\dfrac{3}{5}

Tự làm bài này
Tìm số đối của số hữu tỉ 21820-2\dfrac{18}{20}.
Xem lời giải
  1. Số đối của 21820-2\dfrac{18}{20}218202\dfrac{18}{20}.

Đáp án: 218202\dfrac{18}{20}

Tự làm bài này
Tìm số đối của tổng 414+1,875-4\dfrac{1}{4} + 1{,}875.
Xem lời giải
  1. Tính TỔNG trước, RỒI mới đổi dấu — không đổi dấu từng số hạng riêng lẻ.
  2. 414+1,875=2,375-4\dfrac{1}{4} + 1{,}875 = -2{,}375.
  3. Số đối của 2,375-2{,}3752,3752{,}375 (đổi dấu kết quả).

Đáp án: 2,3752{,}375

Tự làm bài này
Báo lỗi nội dung này
So sánh hai số hữu tỉ
So sánh: 310\dfrac{3}{10}0,810{,}81.
Xem lời giải
  1. Đổi phân số 310\dfrac{3}{10} sang thập phân để so sánh cùng dạng với 0,810{,}81.
  2. 310=0,3\dfrac{3}{10} = 0{,}3; so với 0,810{,}81: 0,81>3100{,}81 > \dfrac{3}{10}.

Đáp án: 0,81>3100{,}81 > \dfrac{3}{10}

Tự làm bài này
Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn: 9159\dfrac{1}{5}; 4-4; 9,7319{,}731; 72-\dfrac{7}{2}.
Xem lời giải
  1. Quy tất cả về dạng thập phân để so sánh, rồi sắp xếp tăng dần.

Đáp án: 4-4 < 72-\dfrac{7}{2} < 9159\dfrac{1}{5} < 9,7319{,}731

Tự làm bài này
So sánh: 4,8-4{,}84,123-4{,}123.
Xem lời giải
  1. Quy về cùng số chữ số thập phân: 4,800-4{,}8004,123-4{,}123.
  2. So sánh phần thập phân 800 và 123 rồi đổi dấu kết luận.

Đáp án: a (4,8-4{,}8)

Tự làm bài này
Báo lỗi nội dung này
Cộng, trừ hai số hữu tỉ
Tính: 94+64-\dfrac{9}{4} + \dfrac{6}{4}.
Xem lời giải
  1. Hai phân số CÙNG mẫu 44 → chỉ cộng TỬ số, GIỮ NGUYÊN mẫu số.
  2. 94+64=34-\dfrac{9}{4} + \dfrac{6}{4} = -\dfrac{3}{4}.

Đáp án: 34-\dfrac{3}{4}

Tự làm bài này
Tính: 135+75\dfrac{13}{5} + \dfrac{7}{5}.
Xem lời giải
  1. Hai phân số CÙNG mẫu 55 → chỉ cộng TỬ số, GIỮ NGUYÊN mẫu số.
  2. 135+75=4\dfrac{13}{5} + \dfrac{7}{5} = 4.

Đáp án: 44

Tự làm bài này
Tính: 173314-\dfrac{17}{3} - 3\dfrac{1}{4}.
Xem lời giải
  1. Quy đồng mẫu số chung 1212.
  2. Cộng trừ tử số: 173314=10712-\dfrac{17}{3} - 3\dfrac{1}{4} = -\dfrac{107}{12}.
  3. Vậy kết quả bằng 10712-\dfrac{107}{12}.

Đáp án: 10712-\dfrac{107}{12}

Tự làm bài này
Báo lỗi nội dung này
Nhân, chia hai số hữu tỉ
Tính: 616(17)6\dfrac{1}{6} \cdot \left(-\dfrac{1}{7}\right).
Xem lời giải
  1. Đổi hỗn số về phân số (nhân phần nguyên với mẫu rồi cộng tử, giữ nguyên mẫu).
  2. Nhân tử-tử, mẫu-mẫu, xét dấu rồi rút gọn.
  3. Vậy kết quả bằng 3742-\dfrac{37}{42}.

Đáp án: 3742-\dfrac{37}{42}

Tự làm bài này
Một xưởng cơ khí quy định chỉ số an toàn của một sợi dây cáp bằng thương của tải trọng tối đa (kg) chia cho đường kính (mm) của dây. Một sợi dây cáp có tải trọng tối đa 8181 kg và đường kính 2525 mm. Tính chỉ số an toàn của sợi dây cáp này.
Xem lời giải
  1. Chỉ số an toàn = tải trọng tối đa : đường kính — số bị chia là tải trọng, số chia là đường kính, không đảo ngược.
  2. 81:25=812581 : 25 = \dfrac{81}{25}.
  3. Vậy chỉ số an toàn của sợi dây cáp là 8125\dfrac{81}{25}.

Đáp án: 8125\dfrac{81}{25}

Tự làm bài này
Tính: (314)12\left(-\dfrac{31}{4}\right) \cdot \dfrac{1}{2}.
Xem lời giải
  1. Đổi hỗn số về phân số (nhân phần nguyên với mẫu rồi cộng tử, giữ nguyên mẫu).
  2. Nhân tử-tử, mẫu-mẫu, xét dấu rồi rút gọn.
  3. Vậy kết quả bằng 378-3\dfrac{7}{8}.

Đáp án: 378-3\dfrac{7}{8}

Tự làm bài này
Báo lỗi nội dung này
Lũy thừa với số mũ tự nhiên của số hữu tỉ
Viết kết quả dưới dạng một luỹ thừa: ((212)10)11\left(\left(2\dfrac{1}{2}\right)^{10}\right)^{11}.
Xem lời giải
  1. Luỹ thừa của luỹ thừa CÙNG cơ số: giữ nguyên cơ số, NHÂN hai số mũ.
  2. 1011=11010 \cdot 11 = 110.
  3. Vậy kết quả bằng (212)110\left(2\dfrac{1}{2}\right)^{110}.

Đáp án: (212)110\left(2\dfrac{1}{2}\right)^{110}

Tự làm bài này
Viết kết quả dưới dạng một luỹ thừa: (1,5)7:(1,5)5\left(-1{,}5\right)^{7} : \left(-1{,}5\right)^{5}.
Xem lời giải
  1. Chia hai luỹ thừa CÙNG cơ số: giữ nguyên cơ số, TRỪ hai số mũ (số mũ trên trừ số mũ dưới).
  2. 75=27 - 5 = 2.
  3. Vậy kết quả bằng (1,5)2\left(-1{,}5\right)^{2}.

Đáp án: (1,5)2\left(-1{,}5\right)^{2}

Tự làm bài này
Tính giá trị biểu thức: (7+6)242:4\left(7 + 6\right)^{2} - 4^{2} : 4.
Xem lời giải
  1. Trong ngoặc trước: 7+6=137 + 6 = 13.
  2. Bình phương SAU KHI đã cộng xong (không bình phương từng số hạng riêng): (13)2=169(13)^2 = 169.
  3. Tính 42:4=44^2 : 4 = 4.
  4. Trừ hai kết quả: 1694=165169 - 4 = 165.

Đáp án: 165165

Tự làm bài này
Báo lỗi nội dung này
Thứ tự thực hiện phép tính và quy tắc dấu ngoặc trong Q
Tính giá trị biểu thức: (7+7)222:2\left(7 + 7\right)^{2} - 2^{2} : 2.
Xem lời giải
  1. Trong ngoặc trước: 7+7=147 + 7 = 14.
  2. Bình phương SAU KHI đã cộng xong (không bình phương từng số hạng riêng): (14)2=196(14)^2 = 196.
  3. Tính 22:2=22^2 : 2 = 2.
  4. Trừ hai kết quả: 1962=194196 - 2 = 194.

Đáp án: 194194

Tự làm bài này
Tính giá trị biểu thức: (9+7)252:5\left(9 + 7\right)^{2} - 5^{2} : 5.
Xem lời giải
  1. Trong ngoặc trước: 9+7=169 + 7 = 16.
  2. Bình phương SAU KHI đã cộng xong (không bình phương từng số hạng riêng): (16)2=256(16)^2 = 256.
  3. Tính 52:5=55^2 : 5 = 5.
  4. Trừ hai kết quả: 2565=251256 - 5 = 251.

Đáp án: 251251

Tự làm bài này
Tính: 5+6×35 + 6 \times 3.
Xem lời giải
  1. Không có ngoặc → làm PHÉP NHÂN trước, PHÉP CỘNG sau.
  2. 5+6×3=5+18=235 + 6 \times 3 = 5 + 18 = 23.

Đáp án: 2323

Tự làm bài này
Báo lỗi nội dung này
Quy tắc chuyển vế, tìm x trong Q
Tìm xx, biết: x(47)=25168x - \left(-\dfrac{4}{7}\right) = 2\dfrac{5}{168}.
Xem lời giải
  1. Chuyển 47-\dfrac{4}{7} sang vế phải, đổi dấu: x=25168+47x = 2\dfrac{5}{168} + -\dfrac{4}{7}.
  2. Vậy x=11124x = 1\dfrac{11}{24}.

Đáp án: 111241\dfrac{11}{24}

Tự làm bài này
Tìm xx, biết: x+3=8x + 3 = -8.
Xem lời giải
  1. Chuyển 33 sang vế phải, ĐỔI DẤU thành 3-3.
  2. x=83=11x = -8 - 3 = -11.

Đáp án: 11-11

Tự làm bài này
Tìm xx, biết: x+15=9x + 15 = 9.
Xem lời giải
  1. Chuyển 1515 sang vế phải, ĐỔI DẤU thành 15-15.
  2. x=915=6x = 9 - 15 = -6.

Đáp án: 6-6

Tự làm bài này
Báo lỗi nội dung này
Tính hợp lí nhờ tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối
Tính nhanh: (12)×2(12)×35(-12) \times 2 - (-12) \times 35 (áp dụng tính chất phân phối).
Xem lời giải
  1. Đặt thừa số chung 12-12 (ÂM) ra ngoài ngoặc: a×ba×c=a×(bc)a\times b - a\times c = a\times(b-c).
  2. (12)×(235)=(12)×33=396(-12) \times (2 - 35) = (-12) \times -33 = 396.

Đáp án: 396396

Tự làm bài này
Tính nhanh: 4×38+4×64 \times 38 + 4 \times 6 (áp dụng tính chất phân phối).
Xem lời giải
  1. Thấy hai tích có CHUNG thừa số 44 → đặt 44 ra ngoài dấu ngoặc: a×b+a×c=a×(b+c)a\times b + a\times c = a\times(b+c).
  2. 4×(38+6)=4×44=1764 \times (38 + 6) = 4 \times 44 = 176.

Đáp án: 176176

Tự làm bài này
Tính nhanh: 10×28+10×2110 \times 28 + 10 \times 21 (áp dụng tính chất phân phối).
Xem lời giải
  1. Thấy hai tích có CHUNG thừa số 1010 → đặt 1010 ra ngoài dấu ngoặc: a×b+a×c=a×(b+c)a\times b + a\times c = a\times(b+c).
  2. 10×(28+21)=10×49=49010 \times (28 + 21) = 10 \times 49 = 490.

Đáp án: 490490

Tự làm bài này
Báo lỗi nội dung này

Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ, có sổ lỗi riêng và nhiệm vụ mỗi ngày.