Luyện tập chung

Bám chương trình GDPT 2018 Tương ứng Chương I, Bài Luyện tập chung Đáp án kiểm chứng bằng máy

Kỹ năng: Nhận biết số hữu tỉ, biểu diễn trên trục số, số đối , So sánh hai số hữu tỉ , Cộng, trừ hai số hữu tỉ , Nhân, chia hai số hữu tỉ , Tính hợp lí nhờ tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối

Nhận biết số hữu tỉ, biểu diễn trên trục số, số đối
Tìm số đối của số hữu tỉ 9,989{,}98.
Xem lời giải
  1. Số đối của 9,989{,}989,98-9{,}98.

Đáp án: 9,98-9{,}98

Tự làm bài này
Tìm số đối của số hữu tỉ 9,375-9{,}375.
Xem lời giải
  1. Số đối của 9,375-9{,}3759,3759{,}375.

Đáp án: 9,3759{,}375

Tự làm bài này
Tìm số đối của tổng 132+4,125-\dfrac{13}{2} + 4{,}125.
Xem lời giải
  1. Tính TỔNG trước, RỒI mới đổi dấu — không đổi dấu từng số hạng riêng lẻ.
  2. 132+4,125=198-\dfrac{13}{2} + 4{,}125 = -\dfrac{19}{8}.
  3. Số đối của 198-\dfrac{19}{8}198\dfrac{19}{8} (đổi dấu kết quả).

Đáp án: 198\dfrac{19}{8}

Tự làm bài này
Báo lỗi nội dung này
So sánh hai số hữu tỉ
So sánh: 45\dfrac{4}{5}0,810{,}81.
Xem lời giải
  1. Đổi phân số 45\dfrac{4}{5} sang thập phân để so sánh cùng dạng với 0,810{,}81.
  2. 45=0,8\dfrac{4}{5} = 0{,}8; so với 0,810{,}81: 0,81>450{,}81 > \dfrac{4}{5}.

Đáp án: 0,81>450{,}81 > \dfrac{4}{5}

Tự làm bài này
So sánh: 15\dfrac{1}{5}0,40{,}4.
Xem lời giải
  1. Đổi phân số 15\dfrac{1}{5} sang thập phân để so sánh cùng dạng với 0,40{,}4.
  2. 15=0,2\dfrac{1}{5} = 0{,}2; so với 0,40{,}4: 0,4>150{,}4 > \dfrac{1}{5}.

Đáp án: 0,4>150{,}4 > \dfrac{1}{5}

Tự làm bài này
So sánh: 510\dfrac{5}{10}0,790{,}79.
Xem lời giải
  1. Đổi phân số 510\dfrac{5}{10} sang thập phân để so sánh cùng dạng với 0,790{,}79.
  2. 510=0,5\dfrac{5}{10} = 0{,}5; so với 0,790{,}79: 0,79>5100{,}79 > \dfrac{5}{10}.

Đáp án: 0,79>5100{,}79 > \dfrac{5}{10}

Tự làm bài này
Báo lỗi nội dung này
Cộng, trừ hai số hữu tỉ
Tính: 163+103-\dfrac{16}{3} + \dfrac{10}{3}.
Xem lời giải
  1. Hai phân số CÙNG mẫu 33 → chỉ cộng TỬ số, GIỮ NGUYÊN mẫu số.
  2. 163+103=2-\dfrac{16}{3} + \dfrac{10}{3} = -2.

Đáp án: 2-2

Tự làm bài này
Tính: 523+(316)-5\dfrac{2}{3} + \left(-\dfrac{31}{6}\right).
Xem lời giải
  1. Quy đồng mẫu số chung 66.
  2. Cộng trừ tử số: 523+(316)=1056-5\dfrac{2}{3} + \left(-\dfrac{31}{6}\right) = -10\dfrac{5}{6}.
  3. Vậy kết quả bằng 1056-10\dfrac{5}{6}.

Đáp án: 1056-10\dfrac{5}{6}

Tự làm bài này
Tính: 14,6-1 - 4{,}6.
Xem lời giải
  1. Quy đồng mẫu số chung 55.
  2. Cộng trừ tử số: 14,6=535-1 - 4{,}6 = -5\dfrac{3}{5}.
  3. Vậy kết quả bằng 535-5\dfrac{3}{5}.

Đáp án: 535-5\dfrac{3}{5}

Tự làm bài này
Báo lỗi nội dung này
Nhân, chia hai số hữu tỉ
Một xưởng cơ khí quy định chỉ số an toàn của một sợi dây cáp bằng thương của tải trọng tối đa (kg) chia cho đường kính (mm) của dây. Một sợi dây cáp có tải trọng tối đa 166166 kg và đường kính 44 mm. Tính chỉ số an toàn của sợi dây cáp này.
Xem lời giải
  1. Chỉ số an toàn = tải trọng tối đa : đường kính — số bị chia là tải trọng, số chia là đường kính, không đảo ngược.
  2. 166:4=4112166 : 4 = 41\dfrac{1}{2}.
  3. Vậy chỉ số an toàn của sợi dây cáp là 411241\dfrac{1}{2}.

Đáp án: 411241\dfrac{1}{2}

Tự làm bài này
Tính: (12)(4110):(125)\left(-\dfrac{1}{2}\right) \cdot \left(-4\dfrac{1}{10}\right) : \left(-1\dfrac{2}{5}\right).
Xem lời giải
  1. Đổi phép chia thành nhân nghịch đảo: (12)(4110)(57)\left(-\dfrac{1}{2}\right) \cdot \left(-4\dfrac{1}{10}\right) \cdot \left(-\dfrac{5}{7}\right).
  2. Nhân tử-tử, mẫu-mẫu, xét dấu rồi rút gọn.
  3. Vậy kết quả bằng 11328-1\dfrac{13}{28}.

Đáp án: 11328-1\dfrac{13}{28}

Tự làm bài này
Tính: 16×39\dfrac{1}{6} \times \dfrac{3}{9}.
Xem lời giải
  1. Nhân phân số: nhân TỬ với TỬ, nhân MẪU với MẪU.
  2. 16×39=1×36×9=118\dfrac{1}{6} \times \dfrac{3}{9} = \dfrac{1\times 3}{6\times 9} = \dfrac{1}{18}.

Đáp án: 118\dfrac{1}{18}

Tự làm bài này
Báo lỗi nội dung này
Tính hợp lí nhờ tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối
Tính nhanh: (7)×6(7)×24(-7) \times 6 - (-7) \times 24 (áp dụng tính chất phân phối).
Xem lời giải
  1. Đặt thừa số chung 7-7 (ÂM) ra ngoài ngoặc: a×ba×c=a×(bc)a\times b - a\times c = a\times(b-c).
  2. (7)×(624)=(7)×18=126(-7) \times (6 - 24) = (-7) \times -18 = 126.

Đáp án: 126126

Tự làm bài này
Tính nhanh: (8)×19(8)×44(-8) \times 19 - (-8) \times 44 (áp dụng tính chất phân phối).
Xem lời giải
  1. Đặt thừa số chung 8-8 (ÂM) ra ngoài ngoặc: a×ba×c=a×(bc)a\times b - a\times c = a\times(b-c).
  2. (8)×(1944)=(8)×25=200(-8) \times (19 - 44) = (-8) \times -25 = 200.

Đáp án: 200200

Tự làm bài này
Tính nhanh: (15)×20(15)×11(-15) \times 20 - (-15) \times 11 (áp dụng tính chất phân phối).
Xem lời giải
  1. Đặt thừa số chung 15-15 (ÂM) ra ngoài ngoặc: a×ba×c=a×(bc)a\times b - a\times c = a\times(b-c).
  2. (15)×(2011)=(15)×9=135(-15) \times (20 - 11) = (-15) \times 9 = -135.

Đáp án: 135-135

Tự làm bài này
Báo lỗi nội dung này

Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ, có sổ lỗi riêng và nhiệm vụ mỗi ngày.