Luyện tập chung

Bám chương trình GDPT 2018 Tương ứng Chương I, Bài Luyện tập chung Đáp án kiểm chứng bằng máy

Kỹ năng: Lũy thừa với số mũ tự nhiên của số hữu tỉ , Thứ tự thực hiện phép tính và quy tắc dấu ngoặc trong Q , Quy tắc chuyển vế, tìm x trong Q

Lũy thừa với số mũ tự nhiên của số hữu tỉ
Tính giá trị biểu thức: (4+6)272:4\left(4 + 6\right)^{2} - 7^{2} : 4.
Xem lời giải
  1. Trong ngoặc trước: 4+6=104 + 6 = 10.
  2. Bình phương SAU KHI đã cộng xong (không bình phương từng số hạng riêng): (10)2=100(10)^2 = 100.
  3. Tính 72:4=4947^2 : 4 = \dfrac{49}{4}.
  4. Trừ hai kết quả: 100494=8734100 - \dfrac{49}{4} = 87\dfrac{3}{4}.

Đáp án: 873487\dfrac{3}{4}

Tự làm bài này
Viết kết quả dưới dạng một luỹ thừa: ((4)7)10\left(\left(-4\right)^{7}\right)^{10}.
Xem lời giải
  1. Luỹ thừa của luỹ thừa CÙNG cơ số: giữ nguyên cơ số, NHÂN hai số mũ.
  2. 710=707 \cdot 10 = 70.
  3. Vậy kết quả bằng (4)70\left(-4\right)^{70}.

Đáp án: (4)70\left(-4\right)^{70}

Tự làm bài này
Viết gọn bằng luỹ thừa: 8×8×88 \times 8 \times 8.
Xem lời giải
  1. Đếm số lần 88 xuất hiện trong tích: 33 lần.
  2. Viết gọn: 838^{3}.

Đáp án: 838^{3}

Tự làm bài này
Báo lỗi nội dung này
Thứ tự thực hiện phép tính và quy tắc dấu ngoặc trong Q
Tính: 5+6×35 + 6 \times 3.
Xem lời giải
  1. Không có ngoặc → làm PHÉP NHÂN trước, PHÉP CỘNG sau.
  2. 5+6×3=5+18=235 + 6 \times 3 = 5 + 18 = 23.

Đáp án: 2323

Tự làm bài này
Tính giá trị biểu thức: 25+(9110)22,75\dfrac{2}{5} + (-\dfrac{91}{10})^2 - 2{,}75.
Xem lời giải
  1. Tính luỹ thừa trước: (9110)2=82,81(-\dfrac{91}{10})^2 = 82{,}81 (bình phương CẢ dấu âm, giữ nguyên trong ngoặc).
  2. Thay vào: 25+82811002,75=402350\dfrac{2}{5} + \dfrac{8281}{100} - 2{,}75 = \dfrac{4023}{50}.
  3. Vậy giá trị biểu thức bằng 402350\dfrac{4023}{50}.

Đáp án: 402350\dfrac{4023}{50}

Tự làm bài này
Tính giá trị biểu thức: (9+6)232:10\left(9 + 6\right)^{2} - 3^{2} : 10.
Xem lời giải
  1. Trong ngoặc trước: 9+6=159 + 6 = 15.
  2. Bình phương SAU KHI đã cộng xong (không bình phương từng số hạng riêng): (15)2=225(15)^2 = 225.
  3. Tính 32:10=0,93^2 : 10 = 0{,}9.
  4. Trừ hai kết quả: 2250,9=224110225 - 0{,}9 = 224\dfrac{1}{10}.

Đáp án: 224110224\dfrac{1}{10}

Tự làm bài này
Báo lỗi nội dung này
Quy tắc chuyển vế, tìm x trong Q
Tìm xx, biết: x+0=78x + 0 = -\dfrac{7}{8}.
Xem lời giải
  1. Chuyển 00 sang vế phải, đổi dấu: x=780x = -\dfrac{7}{8} - 0.
  2. Vậy x=0,875x = -0{,}875.

Đáp án: 0,875-0{,}875

Tự làm bài này
Tìm xx, biết: 6x+1532=7111606x + \dfrac{15}{32} = 7\dfrac{11}{160}.
Xem lời giải
  1. Chuyển 1532\dfrac{15}{32} sang vế phải, đổi dấu: 6x=71116015326x = 7\dfrac{11}{160} - \dfrac{15}{32}.
  2. Chia hai vế cho 66: x=6,6:6=1,1x = 6{,}6 : 6 = 1{,}1.
  3. Vậy x=1,1x = 1{,}1.

Đáp án: 1,11{,}1

Tự làm bài này
Tìm xx, biết: x+28=30x + 28 = 30.
Xem lời giải
  1. Chuyển 2828 sang vế phải, ĐỔI DẤU thành 28-28.
  2. x=3028=2x = 30 - 28 = 2.

Đáp án: 22

Tự làm bài này
Báo lỗi nội dung này

Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ, có sổ lỗi riêng và nhiệm vụ mỗi ngày.