Tra nhanh: Lũy thừa với số mũ tự nhiên của số hữu tỉ

Quy tắc: Cùng cơ số: nhân→cộng số mũ, chia→trừ số mũ, luỹ thừa của luỹ thừa→nhân số mũ.

Lỗi hay gặp nhất: Lỗi hay gặp nhất: lẫn lộn 3 quy tắc — cộng số mũ ở chỗ lẽ ra phải nhân, hoặc ngược lại (CM-M7-004).

Viết kết quả dưới dạng một luỹ thừa: ((3)2)9\left(\left(-3\right)^{2}\right)^{9}.
Xem đáp án + lời giải

Đáp án: (3)18\left(-3\right)^{18}

  1. Luỹ thừa của luỹ thừa CÙNG cơ số: giữ nguyên cơ số, NHÂN hai số mũ.
  2. 29=182 \cdot 9 = 18.
  3. Vậy kết quả bằng (3)18\left(-3\right)^{18}.
Viết gọn bằng luỹ thừa: 3×33 \times 3.
Xem đáp án + lời giải

Đáp án: 323^{2}

  1. Đếm số lần 33 xuất hiện trong tích: 22 lần.
  2. Viết gọn: 323^{2}.
Tính giá trị biểu thức: (8+5)252:4\left(8 + 5\right)^{2} - 5^{2} : 4.
Xem đáp án + lời giải

Đáp án: 6514\dfrac{651}{4}

  1. Trong ngoặc trước: 8+5=138 + 5 = 13.
  2. Bình phương SAU KHI đã cộng xong (không bình phương từng số hạng riêng): (13)2=169(13)^2 = 169.
  3. Tính 52:4=2545^2 : 4 = \dfrac{25}{4}.
  4. Trừ hai kết quả: 169254=6514169 - \dfrac{25}{4} = \dfrac{651}{4}.
Về Phòng Một Bài