Thể hiện số đo đại lượng bằng cách dùng số thập phân

Chưa có bài học nào liên kết.

Kiến thức trọng tâm

Nhớ hệ số giữa hai đơn vị (10, 100, 1000) — số chữ số sau dấu phẩy đúng bằng số chữ số 0 của hệ số.

Lỗi hay gặp nhất: Ghép số bừa sau dấu phẩy, quên đệm 0 theo hệ số.

Luyện tập

Dễ 0/9
Viết số đo 1111 m 33 dm dưới dạng số thập phân với đơn vị m.
Xem đáp án

B1. Đổi phần bé thành phân số thập phân:

33 dm =310= \dfrac{3}{10} m (vì 11 m =10= 10 dm).

B2. Viết hỗn số số đo — thiếu hàng phải đệm 0:

1111 m 33 dm =11310= 11\dfrac{3}{10} m.

B3. Viết gọn thành số thập phân:

=11,3= 11{,}3 m.

Đáp số: 11,311{,}3 m

Trung bình 0/8
Viết số đo 3535 kg 241241 g dưới dạng số thập phân với đơn vị kg.
Xem đáp án

B1. Đổi phần bé thành phân số thập phân:

241241 g =2411000= \dfrac{241}{1000} kg (vì 11 kg =1000= 1000 g).

B2. Viết hỗn số số đo — thiếu hàng phải đệm 0:

3535 kg 241241 g =352411000= 35\dfrac{241}{1000} kg.

B3. Viết gọn thành số thập phân:

=35,241= 35{,}241 kg.

Đáp số: 35,24135{,}241 kg

Khó 0/3
Viết số đo 2222 kg 9595 g dưới dạng số thập phân với đơn vị kg.
Xem đáp án

B1. Đổi phần bé thành phân số thập phân:

9595 g =951000= \dfrac{95}{1000} kg (vì 11 kg =1000= 1000 g).

B2. Viết hỗn số số đo — thiếu hàng phải đệm 0:

2222 kg 9595 g =22951000= 22\dfrac{95}{1000} kg — chú ý đệm 11 chữ số 00 sau dấu phẩy.

B3. Viết gọn thành số thập phân:

=22,095= 22{,}095 kg.

Đáp số: 22,09522{,}095 kg

Bài tập Bài tập nâng cao Thi thử 10 câu dạng này
Lời giải Bài tập SGK Lời giải Vở bài tập SGK
← Đọc, viết số thập phân; nhận biết phần nguyên, phần thập phân, hàng của số thập phân So sánh hai số thập phân; sắp xếp thứ tự một nhóm không quá 4 số thập phân →

Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ kỹ năng này, có sổ lỗi riêng và nhiệm vụ mỗi ngày.

Bám chương trình GDPT 2018 Đáp án kiểm chứng bằng máy Miễn phí cho học sinh

Báo lỗi nội dung này