Học tiếng Anh, đúng chỗ em đang đứng

Làm bài chấm ngay từng câu, sai chỗ nào giải thích bằng tiếng Việt. Chưa biết bắt đầu từ đâu? Làm bài kiểm tra ngắn để biết trình độ.

Miễn phí — không có khóa học nào để bán cho em cả.

Em muốn làm gì?

Làm bài tập 2,046 câu · 7 dạng · chấm ngay, sai giải thích tiếng Việt Tra & học từ 992 từ · có phát âm · lưu ôn 1 chạm Đọc & nghe 151 bài · đọc tới đâu sáng tới đó · có nghe phân biệt âm Ôn lại Lưu từ khi tra · ôn theo lịch · sổ lỗi gom theo tên lỗi
Kiểm tra & thi thử Kiểm tra trình độ 5–10 phút (CEFR ước lượng) · hoặc thi thử một đề →

Làm bài theo chủ đề

Bấm một chủ đề để làm bài luôn — mỗi vòng ~10 câu, chấm ngay. Mở đúng cấp của em; hai cấp kia thu gọn bên dưới.

A1 · Mới bắt đầu Mới bắt đầu 30 chủ đề
Tính từ: vị trí trước danh từ / sau be Adjectives: position and use · 30 câu Luyện → Trạng từ tần suất (always/usually/never) Adverbs of frequency · 30 câu Luyện → Mạo từ a/an Articles: a/an · 31 câu Luyện → Động từ to be (am/is/are) to be: am/is/are · 30 câu Luyện → Modal can: khả năng can: ability · 30 câu Luyện → Danh từ đếm được/không đếm được + some/any Countable/uncountable + some/any · 30 câu Luyện → Từ chỉ định this/that/these/those this/that/these/those · 29 câu Luyện → Sở hữu với have/have got have / have got · 30 câu Luyện → Câu mệnh lệnh (Open your book / Don't run) Imperatives · 30 câu Luyện → Rủ rê, gợi ý với Let's Let's + V (suggestions) · 30 câu Luyện → like/love/hate + V-ing like/love/hate + V-ing · 30 câu Luyện → Đại từ tân ngữ (me/him/her/us/them) Object pronouns · 31 câu Luyện → Quá khứ đơn của to be (was/were) Past simple: was/were · 30 câu Luyện → Quá khứ đơn: động từ bất quy tắc thông dụng (go-went, see-saw) Past simple: common irregular verbs · 30 câu Luyện → Quá khứ đơn: động từ có quy tắc (-ed) Past simple: regular verbs · 30 câu Luyện → Danh từ số nhiều (-s/-es + bất quy tắc thông dụng) Plural nouns (regular + common irregular) · 30 câu Luyện → Tính từ sở hữu (my/your/his/her...) Possessive adjectives · 30 câu Luyện → Sở hữu cách 's (Nam's book) Possessive 's · 30 câu Luyện → Giới từ chỉ nơi chốn Prepositions of place (in/on/under/next to) · 31 câu Luyện → Giới từ chỉ thời gian in/on/at Prepositions of time (in/on/at) · 30 câu Luyện → Hiện tại tiếp diễn Present continuous · 31 câu Luyện → Hiện tại đơn: khẳng định Present simple: affirmative · 30 câu Luyện → Hiện tại đơn: -s/-es ngôi 3 số ít Present simple: 3rd person -s · 31 câu Luyện → Hiện tại đơn: phủ định với don't/doesn't Present simple: negative (don't/doesn't) · 31 câu Luyện → Hiện tại đơn: câu hỏi với do/does Present simple: yes/no questions (do/does) · 30 câu Luyện → Từ để hỏi what/where/who/when/how Question words (what/where/who/when/how) · 31 câu Luyện → Đại từ chủ ngữ (I/you/he/she/it/we/they) Subject pronouns · 29 câu Luyện → Cấu trúc there is/there are there is / there are · 31 câu Luyện → would like: đề nghị, gọi món lịch sự would like + noun/to-V · 30 câu Luyện → Nghe phân biệt âm (cặp tối thiểu) Minimal pairs (listening discrimination) · 20 câu Luyện →
A2 · Đã biết chút ít Đã biết chút ít 27 chủ đề
Lượng từ a few/a little a few / a little · 28 câu Luyện → Trạng từ chỉ cách thức (-ly) Adverbs of manner (-ly) · 28 câu Luyện → So sánh bằng (not) as...as (not) as ... as · 28 câu Luyện → So sánh hơn (-er / more) Comparative adjectives · 29 câu Luyện → can/could: xin phép, nhờ vả can/could: permission and requests · 28 câu Luyện → Câu điều kiện loại 1 First conditional · 28 câu Luyện → be going to: dự định và dự đoán có căn cứ be going to: plans and predictions · 28 câu Luyện → Đại từ bất định someone/anything/everybody Indefinite pronouns (someone/anything/everybody) · 28 câu Luyện → to-V chỉ mục đích Infinitive of purpose · 28 câu Luyện → Lượng từ much/many/a lot of much/many/a lot of · 28 câu Luyện → must/have to: nghĩa vụ, nội quy must / have to: obligation · 28 câu Luyện → Quá khứ tiếp diễn với when/while Past continuous with when/while · 28 câu Luyện → Phân biệt quá khứ đơn – quá khứ tiếp diễn Past simple vs past continuous · 28 câu Luyện → Quá khứ đơn: phủ định và câu hỏi với did Past simple: negatives and questions (did) · 29 câu Luyện → Giới từ chuyển động to/into/across Prepositions of movement (to/into/across) · 28 câu Luyện → Hiện tại tiếp diễn cho kế hoạch đã hẹn Present continuous for future arrangements · 28 câu Luyện → Phân biệt hiện tại đơn – hiện tại tiếp diễn Present simple vs present continuous · 28 câu Luyện → Hiện tại hoàn thành: trải nghiệm với ever/never Present perfect: experience (ever/never) · 28 câu Luyện → Hiện tại hoàn thành với just/already/yet Present perfect with just/already/yet · 28 câu Luyện → Mệnh đề quan hệ cơ bản who/which Relative clauses: who/which (basic) · 28 câu Luyện → should: lời khuyên should: advice · 28 câu Luyện → So sánh nhất (-est / most) Superlative adjectives · 28 câu Luyện → too và enough too + adj / (not) adj + enough · 28 câu Luyện → Động từ + V-ing hoặc to-V (want/enjoy/decide) Verb + V-ing / to-V (want, enjoy, decide) · 28 câu Luyện → will: dự đoán, đề nghị, quyết định tức thời will: predictions, offers, decisions · 28 câu Luyện → Câu điều kiện loại 0 (sự thật chung) Zero conditional · 28 câu Luyện → Nghe phân biệt âm cặp tối thiểu (A2) Minimal pairs A2 (listening discrimination) · 20 câu Luyện →
B1 · Muốn lên khá Muốn lên khá 25 chủ đề
Mạo từ the và mạo từ rỗng Articles: the vs zero article · 16 câu Luyện → both/either/neither both/either/neither · 16 câu Luyện → Cấu trúc sai khiến make/let/get make/let/get somebody (to) do · 16 câu Luyện → Bổ nghĩa so sánh much/far/a bit + hơn Comparatives with much/far/a bit · 16 câu Luyện → Liên từ tương phản although/despite/however although/despite/however · 16 câu Luyện → Tổng hợp cách nói tương lai Future forms: will vs going to vs present continuous · 16 câu Luyện → V-ing/to-V đổi nghĩa (stop/remember/try) Gerund/infinitive: meaning change (stop/remember/try) · 16 câu Luyện → Câu hỏi gián tiếp lịch sự Indirect questions (Could you tell me where...) · 16 câu Luyện → Modal suy đoán must/might/can't Modals of deduction (must/might/can't) · 16 câu Luyện → Câu bị động: thì hoàn thành và modal Passive: other tenses (perfect, modal) · 16 câu Luyện → Câu bị động: hiện tại đơn và quá khứ đơn Passive: present and past simple · 16 câu Luyện → Quá khứ hoàn thành Past perfect · 16 câu Luyện → Cụm động từ thông dụng (tách/không tách) Common phrasal verbs (separable/inseparable) · 16 câu Luyện → Hiện tại hoàn thành tiếp diễn Present perfect continuous · 16 câu Luyện → Hiện tại hoàn thành với for/since Present perfect with for/since · 16 câu Luyện → Phân biệt hiện tại hoàn thành – quá khứ đơn Present perfect vs past simple · 16 câu Luyện → Câu hỏi đuôi Question tags · 16 câu Luyện → Mệnh đề quan hệ xác định (that/whose/where) Defining relative clauses (that/whose/where) · 16 câu Luyện → Mệnh đề quan hệ không xác định Non-defining relative clauses · 16 câu Luyện → Câu tường thuật: câu hỏi và mệnh lệnh Reported speech: questions and commands · 16 câu Luyện → Câu tường thuật: câu kể Reported speech: statements · 16 câu Luyện → Câu điều kiện loại 2 Second conditional · 16 câu Luyện → so/such ... that: nhấn mạnh kết quả so/such ... that · 16 câu Luyện → used to: thói quen quá khứ used to · 16 câu Luyện → wish + quá khứ đơn: ước trái hiện tại wish + past simple · 16 câu Luyện →

CEFR ước lượng — mỗi chủ đề còn có từ vựng & bài đọc riêng, mở trong trang chủ đề sau khi luyện.