Nhân một số với số thập phân có không quá hai chữ số dạng a,b hoặc 0,ab

Chưa có bài học nào liên kết.

Kiến thức trọng tâm

Nhân như số tự nhiên; tách ở tích đúng bằng TỔNG chữ số thập phân của hai thừa số.

Lỗi hay gặp nhất: Đặt phẩy theo một thừa số.

Luyện tập

Dễ 0/9
Tính: 5,8×95{,}8 \times 9.
Xem đáp án

B1. Nhân như số tự nhiên:

58×9=52258 \times 9 = 522.

B2. Đếm TỔNG chữ số thập phân của cả hai thừa số:

1+0=11 + 0 = 1 chữ số.

B3. Đặt dấu phẩy vào tích:

Tách 11 chữ số ở tích từ phải sang bằng dấu phẩy: 5,8×9=52,25{,}8 \times 9 = 52{,}2.

Đáp số: 52,252{,}2

Trung bình 0/8
Tính: 5,6×9,95{,}6 \times 9{,}9.
Xem đáp án

B1. Nhân như số tự nhiên:

56×99=554456 \times 99 = 5544.

B2. Đếm TỔNG chữ số thập phân của cả hai thừa số:

1+1=21 + 1 = 2 chữ số.

B3. Đặt dấu phẩy vào tích:

Tách 22 chữ số ở tích từ phải sang bằng dấu phẩy: 5,6×9,9=55,445{,}6 \times 9{,}9 = 55{,}44.

Đáp số: 55,4455{,}44

Khó 0/3
Tính: 1,12×7,71{,}12 \times 7{,}7.
Xem đáp án

B1. Nhân như số tự nhiên:

112×77=8624112 \times 77 = 8624.

B2. Đếm TỔNG chữ số thập phân của cả hai thừa số:

2+1=32 + 1 = 3 chữ số.

B3. Đặt dấu phẩy vào tích:

Tách 33 chữ số ở tích từ phải sang bằng dấu phẩy: 1,12×7,7=8,6241{,}12 \times 7{,}7 = 8{,}624.

Đáp số: 8,6248{,}624

Bài tập Bài tập nâng cao Thi thử 10 câu dạng này
Lời giải Bài tập SGK Lời giải Vở bài tập SGK
← Cộng, trừ hai số thập phân Chia một số cho số thập phân khác không có không quá hai chữ số dạng a,b hoặc 0,ab →

Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ kỹ năng này, có sổ lỗi riêng và nhiệm vụ mỗi ngày.

Bám chương trình GDPT 2018 Đáp án kiểm chứng bằng máy Miễn phí cho học sinh

Báo lỗi nội dung này