Đọc, viết, so sánh, xếp thứ tự số tự nhiên (ôn tập)

Chưa có bài học nào liên kết.

Kiến thức trọng tâm

Nhiều chữ số hơn thì lớn hơn; cùng số chữ số thì so từng hàng từ trái sang.

Lỗi hay gặp nhất: Chỉ nhìn chữ số đầu mà quên các hàng sau.

Luyện tập

Dễ 0/7
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 19872;51850;85419;642819 872; 51 850; 85 419; 6 428.
Xem đáp án

B1. Đếm chữ số từng số:

1987219 872 có 5 chữ số; 5185051 850 có 5 chữ số; 8541985 419 có 5 chữ số; 64286 428 có 4 chữ số.

B2. So từng cặp từ hàng cao nhất:

64286 428 có ít chữ số hơn nên 6428<198726 428 < 19 872; hàng chục nghìn: 1<51 < 5 nên 19872<5185019 872 < 51 850; hàng chục nghìn: 5<85 < 8 nên 51850<8541951 850 < 85 419.

B3. Xếp thành dãy:

6428<19872<51850<854196 428 < 19 872 < 51 850 < 85 419.

Đáp số: 6428<19872<51850<854196 428 < 19 872 < 51 850 < 85 419

Thử lại: cặp đầu dãy 6428<198726 428 < 19 872 đúng chiều đề hỏi ✓

Trung bình 0/8
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 9491422;7912311;7680488;86201629 491 422; 7 912 311; 7 680 488; 8 620 162.
Xem đáp án

B1. Đếm chữ số từng số:

94914229 491 422 có 7 chữ số; 79123117 912 311 có 7 chữ số; 76804887 680 488 có 7 chữ số; 86201628 620 162 có 7 chữ số.

B2. So từng cặp từ hàng cao nhất:

Hàng trăm nghìn: 6<96 < 9 nên 7680488<79123117 680 488 < 7 912 311; hàng triệu: 7<87 < 8 nên 7912311<86201627 912 311 < 8 620 162; hàng triệu: 8<98 < 9 nên 8620162<94914228 620 162 < 9 491 422.

B3. Xếp thành dãy:

7680488<7912311<8620162<94914227 680 488 < 7 912 311 < 8 620 162 < 9 491 422.

Đáp số: 7680488<7912311<8620162<94914227 680 488 < 7 912 311 < 8 620 162 < 9 491 422

Thử lại: cặp đầu dãy 7680488<79123117 680 488 < 7 912 311 đúng chiều đề hỏi ✓

Khó 0/5
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 11546640;11771743;11037933;1116568811 546 640; 11 771 743; 11 037 933; 11 165 688.
Xem đáp án

B1. Đếm chữ số từng số:

1154664011 546 640 có 8 chữ số; 1177174311 771 743 có 8 chữ số; 1103793311 037 933 có 8 chữ số; 1116568811 165 688 có 8 chữ số.

B2. So từng cặp từ hàng cao nhất:

Hàng trăm nghìn: 0<10 < 1 nên 11037933<1116568811 037 933 < 11 165 688; hàng trăm nghìn: 1<51 < 5 nên 11165688<1154664011 165 688 < 11 546 640; hàng trăm nghìn: 5<75 < 7 nên 11546640<1177174311 546 640 < 11 771 743.

B3. Xếp thành dãy:

11037933<11165688<11546640<1177174311 037 933 < 11 165 688 < 11 546 640 < 11 771 743.

Đáp số: 11037933<11165688<11546640<1177174311 037 933 < 11 165 688 < 11 546 640 < 11 771 743

Thử lại: cặp đầu dãy 11037933<1116568811 037 933 < 11 165 688 đúng chiều đề hỏi ✓

Bài tập Bài tập nâng cao Thi thử 10 câu dạng này
Lời giải Bài tập SGK Lời giải Vở bài tập SGK
Thực hiện cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên; vận dụng tính chất phép tính để tính nhẩm, tính hợp lý →

Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ kỹ năng này, có sổ lỗi riêng và nhiệm vụ mỗi ngày.

Bám chương trình GDPT 2018 Đáp án kiểm chứng bằng máy Miễn phí cho học sinh

Báo lỗi nội dung này