able
adj A2
UK /ˈeɪbl/
có thể, có khả năng (làm gì)
Cụm từ hay gặp
be able to
Ví dụ
I am able to swim now.
Bây giờ tôi đã biết bơi.
Mai was not able to come yesterday.
Hôm qua Mai không thể đến được.