about
adv A1
UK /əˈbaʊt/
khoảng, xấp xỉ
Cụm từ hay gặp
about twenty
at about six
Ví dụ
There are about 20 students here.
Ở đây có khoảng 20 học sinh.
I get up at about six.
Tôi dậy lúc khoảng sáu giờ.