← Tra từ vựng

above

adv A1
UK /əˈbʌv/

ở trên, phía trên

Cụm từ hay gặp

the picture above above the line

Ví dụ

My bedroom is above the kitchen.
Phòng ngủ của tôi ở trên nhà bếp.
Write your name above the line.
Viết tên bạn phía trên dòng kẻ.