accept
v A2
UK /əkˈsept/
nhận lời, chấp nhận
Cụm từ hay gặp
accept an invitation
Ví dụ
Nam accepted my invitation to the party.
Nam đã nhận lời mời dự tiệc của tôi.
She did not accept the money.
Cô ấy không nhận số tiền đó.