← Tra từ vựng

access

n B1
UK /ˈækses/

quyền/lối truy cập, tiếp cận (tới nơi hoặc dịch vụ)

Cụm từ hay gặp

access to internet access

Ví dụ

Students have access to the school library.
Học sinh được sử dụng thư viện của trường.
The hotel gives guests free access to the internet.
Khách sạn cho khách truy cập internet miễn phí.