← Tra từ vựng

accident

n A2
UK /ˈæksɪdənt/

tai nạn

Cụm từ hay gặp

have an accident

Ví dụ

There was an accident on the road.
Có một vụ tai nạn trên đường.
He had an accident but he is fine now.
Cậu ấy bị tai nạn nhưng giờ đã ổn.