account
n B1
UK /əˈkaʊnt/
tài khoản (ngân hàng, email, mạng)
Cụm từ hay gặp
bank account
open an account
Ví dụ
My father opened a bank account for me.
Bố tôi mở một tài khoản ngân hàng cho tôi.
I check my email account every morning.
Tôi kiểm tra tài khoản email mỗi sáng.