achieve
v A2
UK /əˈtʃiːv/
đạt được (mục tiêu, kết quả)
Cụm từ hay gặp
achieve good results
Ví dụ
You can achieve anything if you work hard.
Em có thể đạt được mọi thứ nếu chăm chỉ.
Linh achieved good results at school this year.
Năm nay Linh đạt kết quả tốt ở trường.