← Tra từ vựng

act

v A2
UK /ækt/

diễn xuất, đóng (phim, kịch)

Cụm từ hay gặp

act in a film

Ví dụ

Mai acts in the school play every year.
Năm nào Mai cũng diễn trong vở kịch của trường.
He wants to act in films.
Cậu ấy muốn đóng phim.