← Tra từ vựng

action

n A1
UK /ˈækʃn/

hành động

Cụm từ hay gặp

action film a lot of action

Ví dụ

This film has a lot of action.
Bộ phim này có nhiều pha hành động.
Action films are exciting.
Phim hành động rất hấp dẫn.