← Tra từ vựng

active

adj A2
UK /ˈæktɪv/

năng động, hay hoạt động

Cụm từ hay gặp

an active life

Ví dụ

My grandmother is old but very active.
Bà tôi lớn tuổi nhưng rất năng động.
Active children need to play outside.
Trẻ năng động cần được chơi ngoài trời.