← Tra từ vựng

activity

n A1
UK /ækˈtɪvəti/

hoạt động

Dạng từ

plural: activities

Cụm từ hay gặp

school activities favourite activity

Ví dụ

We do many activities at school.
Chúng tôi làm nhiều hoạt động ở trường.
Swimming is my favourite activity.
Bơi lội là hoạt động yêu thích của tôi.