actress
n A1
UK /ˈæktrəs/
nữ diễn viên
Dạng từ
plural: actresses
Cụm từ hay gặp
famous actress
Ví dụ
Mary is a famous actress.
Mary là một nữ diễn viên nổi tiếng.
The actress sings very well.
Nữ diễn viên đó hát rất hay.