← Tra từ vựng

actually

adv A2
UK /ˈæktʃuəli/

thực ra, thật ra

Cụm từ hay gặp

actually, I think

Ví dụ

Actually, I do not like coffee.
Thực ra tôi không thích cà phê.
He looks young, but actually he is fifty.
Trông chú ấy trẻ nhưng thật ra đã năm mươi.