ad
n B1
UK /æd/
quảng cáo (dạng nói ngắn của advertisement)
Cụm từ hay gặp
TV ad
put an ad
Ví dụ
I saw an ad for a new phone.
Tôi thấy một quảng cáo về chiếc điện thoại mới.
The company put an ad in the newspaper.
Công ty đăng một quảng cáo trên báo.