← Tra từ vựng

addition

n B1
UK /əˈdɪʃn/

sự thêm vào; (in addition) ngoài ra

Cụm từ hay gặp

in addition in addition to

Ví dụ

In addition, students must bring their own lunch.
Ngoài ra, học sinh phải mang theo bữa trưa của mình.
The new pool is a nice addition to the school.
Bể bơi mới là một phần thêm vào tuyệt vời cho trường.