← Tra từ vựng

admire

v B1
UK /ədˈmaɪə/ US /ədˈmaɪər/

ngưỡng mộ; ngắm nhìn (một cách thích thú)

Cụm từ hay gặp

admire the view

Ví dụ

I really admire people who speak three languages.
Tôi rất ngưỡng mộ những người nói được ba thứ tiếng.
We stopped to admire the view from the mountain.
Chúng tôi dừng lại ngắm cảnh từ trên núi.