advanced
adj B1
UK /ədˈvɑːnst/ US /ədˈvænst/
nâng cao (trình độ); tiên tiến (công nghệ)
Cụm từ hay gặp
advanced level
advanced technology
Ví dụ
She is taking an advanced English course.
Cô ấy đang học một khoá tiếng Anh nâng cao.
This factory uses very advanced technology.
Nhà máy này dùng công nghệ rất tiên tiến.