advantage
n A2
UK /ədˈvɑːntɪdʒ/ US /ədˈvæntɪdʒ/
lợi thế, điểm lợi
Cụm từ hay gặp
a big advantage
Ví dụ
Being tall is a big advantage in basketball.
Cao là một lợi thế lớn trong bóng rổ.
Living near school has many advantages.
Sống gần trường có nhiều điểm lợi.