← Tra từ vựng

advice

n A1
UK /ədˈvaɪs/

lời khuyên

Cụm từ hay gặp

give advice good advice

Ví dụ

My teacher gives me good advice.
Cô giáo cho tôi lời khuyên hay.
Thank you for your advice.
Cảm ơn lời khuyên của bạn.