← Tra từ vựng

affect

v A2
UK /əˈfekt/

ảnh hưởng đến

Cụm từ hay gặp

affect your health

Ví dụ

Bad weather affects my plans for the weekend.
Thời tiết xấu ảnh hưởng đến kế hoạch cuối tuần của tôi.
Too much TV can affect your eyes.
Xem TV quá nhiều có thể ảnh hưởng đến mắt em.