← Tra từ vựng

afford

v B1
UK /əˈfɔːd/ US /əˈfɔːrd/

có đủ tiền (để mua, để làm gì)

Cụm từ hay gặp

can afford afford to buy

Ví dụ

We cannot afford a new car this year.
Năm nay nhà tôi không đủ tiền mua xe mới.
Can you afford to eat out every day?
Bạn có đủ tiền ăn ngoài mỗi ngày không?