← Tra từ vựng

afternoon

n A1
UK /ˌɑːftəˈnuːn/ US /ˌæftərˈnuːn/

buổi chiều

Cụm từ hay gặp

in the afternoon this afternoon

Ví dụ

We play football in the afternoon.
Chúng tôi chơi bóng đá vào buổi chiều.
See you this afternoon, Minh.
Hẹn gặp Minh chiều nay nhé.