← Tra từ vựng

aged

adj B1
UK /eɪdʒd/

ở độ tuổi (bao nhiêu)

Cụm từ hay gặp

children aged

Ví dụ

The competition is for children aged ten to fourteen.
Cuộc thi dành cho trẻ em từ mười đến mười bốn tuổi.
She has a son aged six.
Cô ấy có một con trai sáu tuổi.