agent
n B1
UK /ˈeɪdʒənt/
người đại diện, nhân viên môi giới (du lịch, nhà đất)
Cụm từ hay gặp
travel agent
Ví dụ
A travel agent helped us plan the trip.
Một nhân viên du lịch giúp chúng tôi lên kế hoạch chuyến đi.
The agent showed us three apartments near the park.
Người môi giới cho chúng tôi xem ba căn hộ gần công viên.