← Tra từ vựng

ago

adv A1
UK /əˈɡəʊ/ US /əˈɡoʊ/

cách đây, trước đây

Cụm từ hay gặp

two years ago a long time ago

Ví dụ

I met Lan two years ago.
Tôi gặp Lan cách đây hai năm.
The bus left ten minutes ago.
Xe buýt rời đi cách đây mười phút.