← Tra từ vựng

agree

v A1
UK /əˈɡriː/

đồng ý

Cụm từ hay gặp

agree with you

Ví dụ

I agree with you.
Tôi đồng ý với bạn.
Minh agrees with the teacher.
Minh đồng ý với thầy giáo.