Đọc, viết số thập phân; nhận biết phần nguyên, phần thập phân, hàng của số thập phân

Chưa có bài học nào liên kết.

Kiến thức trọng tâm

Phần nguyên — dấu phẩy — phần thập phân; mỗi chữ số một hàng, hàng trống điền 0.

Lỗi hay gặp nhất: Bỏ hàng 0 giữ chỗ khi viết số.

Luyện tập

Dễ 0/9
Viết số thập phân gồm: 88 đơn vị; 44 phần mười.
Xem đáp án

B1. Viết phần nguyên:

Phần nguyên: 88 đơn vị → viết 88 trước dấu phẩy.

B2. Xếp từng hàng sau dấu phẩy — hàng thiếu điền 0:

Hàng phần mười là 44.

B3. Ghép thành số:

8,48{,}4.

Đáp số: 8,48{,}4

Trung bình 0/8
Viết số thập phân gồm: 9595 đơn vị; 55 phần mười; 66 phần trăm.
Xem đáp án

B1. Viết phần nguyên:

Phần nguyên: 9595 đơn vị → viết 9595 trước dấu phẩy.

B2. Xếp từng hàng sau dấu phẩy — hàng thiếu điền 0:

Hàng phần mười là 55; hàng phần trăm là 66.

B3. Ghép thành số:

95,5695{,}56.

Đáp số: 95,5695{,}56

Khó 0/3
Viết số thập phân gồm: 88 đơn vị; 22 phần trăm.
Xem đáp án

B1. Viết phần nguyên:

Phần nguyên: 88 đơn vị → viết 88 trước dấu phẩy.

B2. Xếp từng hàng sau dấu phẩy — hàng thiếu điền 0:

Hàng phần mười là 00; hàng phần trăm là 22.

B3. Ghép thành số:

8,028{,}02.

Đáp số: 8,028{,}02

Bài tập Bài tập nâng cao Thi thử 10 câu dạng này
Lời giải Bài tập SGK Lời giải Vở bài tập SGK
Thể hiện số đo đại lượng bằng cách dùng số thập phân →

Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ kỹ năng này, có sổ lỗi riêng và nhiệm vụ mỗi ngày.

Bám chương trình GDPT 2018 Đáp án kiểm chứng bằng máy Miễn phí cho học sinh

Báo lỗi nội dung này