Đề ôn giữa kì I Toán 7

Đề ôn tự sinh theo ma trận Chương I (Số hữu tỉ) — chấm ngay và chữa từng câu.

Đề lần này: 20 câu · Dễ 8 · Trung bình 8 · Khó 3 · Rất khó 1.

Chế độ tự nguyện, vẫn thuộc phòng luyện — không xếp hạng, không giới hạn thời gian ép buộc. Đồng hồ dưới đây chỉ đếm thời gian đã làm, để em tự lượng sức.

00:00
🖨 In đề

Câu 1/20

Tính: 2+3×52 + 3 \times 5.

Câu 2/20

Tìm số đối của 13+1×10-13 + 1 \times 10.

Câu 3/20

Tìm xx, biết: x(116)=2710x - \left(-\dfrac{11}{6}\right) = \dfrac{27}{10}.

Câu 4/20

Viết gọn bằng luỹ thừa: 8×8×88 \times 8 \times 8.

Câu 5/20

Tính: 157+(67)\dfrac{15}{7} + \left(-\dfrac{6}{7}\right).

Câu 6/20

Tính: 910+(5910)-\dfrac{9}{10} + \left(-5\dfrac{9}{10}\right).

Câu 7/20

Tìm xx DƯƠNG, biết: 2x(13)+34=54\left\lvert 2x - \left(-\dfrac{1}{3}\right) \right\rvert + \dfrac{3}{4} = \dfrac{5}{4}.

Câu 8/20

Tính giá trị biểu thức: 38+132123+(1,2245):65\dfrac{3}{8} + \dfrac{13}{2} \cdot 1\dfrac{2}{3} + (1{,}2 - 2\dfrac{4}{5}) : \dfrac{6}{5}.

Câu 9/20

So sánh: 3910\dfrac{39}{10}12,16-12{,}16. Số nào lớn hơn?

Câu 10/20

Tìm số đối của tổng 758+2,87-\dfrac{75}{8} + 2{,}87.

Câu 11/20

So sánh: 5,97-5{,}975,921-5{,}921. Số nào nhỏ hơn?

Câu 12/20

Tìm số đối của tổng 9,84+49259{,}84 + 4\dfrac{9}{25}.

Câu 13/20

So sánh: 5,6-5{,}65,12-5{,}12. Số nào nhỏ hơn?

Câu 14/20

Tính: (427)7110\left(-4\dfrac{2}{7}\right) \cdot \dfrac{71}{10}.

Câu 15/20

Tìm số đối của hiệu 6189,026\dfrac{1}{8} - 9{,}02.

Câu 16/20

Tìm xx, biết: x+6=4x + 6 = -4.

Câu 17/20

Tính: 15+9×915 + 9 \times 9.

Câu 18/20

Tính: 199+89\dfrac{19}{9} + \dfrac{8}{9}.

Câu 19/20

Tìm số đối của số hữu tỉ 3,93{,}9.

Câu 20/20

Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn: 1151\dfrac{1}{5}; 3-3; 3,83{,}8; 32-\dfrac{3}{2}.