Đề ôn giữa kì I Toán 7

Đề ôn tự sinh theo ma trận Chương I (Số hữu tỉ) — chấm ngay và chữa từng câu.

Đề lần này: 20 câu · Dễ 8 · Trung bình 8 · Khó 3 · Rất khó 1.

Chế độ tự nguyện, vẫn thuộc phòng luyện — không xếp hạng, không giới hạn thời gian ép buộc. Đồng hồ dưới đây chỉ đếm thời gian đã làm, để em tự lượng sức.

00:00
🖨 In đề

Câu 1/20

Tính: 17+8×617 + 8 \times 6.

Câu 2/20

Tính: 437+277-4\dfrac{3}{7} + \dfrac{27}{7}.

Câu 3/20

Tính: 19+2×819 + 2 \times 8.

Câu 4/20

Tìm số đối của 11+(1×12)-11 + \left(-1 \times 12\right).

Câu 5/20

Viết gọn bằng luỹ thừa: 7×7×77 \times 7 \times 7.

Câu 6/20

Tìm xx DƯƠNG, biết: 2x(14)+23=1512\left\lvert 2x - \left(-\dfrac{1}{4}\right) \right\rvert + \dfrac{2}{3} = 1\dfrac{5}{12}.

Câu 7/20

Tìm số đối của số hữu tỉ 4,14{,}1.

Câu 8/20

Tìm số đối của số hữu tỉ 4,35-4{,}35.

Câu 9/20

Tìm số đối của 19+(1×7)19 + \left(-1 \times 7\right).

Câu 10/20

Một xưởng cơ khí quy định chỉ số an toàn của một sợi dây cáp bằng thương của tải trọng tối đa (kg) chia cho đường kính (mm) của dây. Một sợi dây cáp có tải trọng tối đa 928928 kg và đường kính 2525 mm. Tính chỉ số an toàn của sợi dây cáp này.

Câu 11/20

Viết kết quả dưới dạng một luỹ thừa: ((0,4)6)5\left(\left(0{,}4\right)^{6}\right)^{5}.

Câu 12/20

Tính giá trị biểu thức: 8910(825)2+(351,8):38\dfrac{9}{10} - \left(8\dfrac{2}{5}\right)^2 + (\dfrac{3}{5} - 1{,}8) : 3.

Câu 13/20

Tính nhanh: 12×40+12×712 \times 40 + 12 \times 7 (áp dụng tính chất phân phối).

Câu 14/20

Tính nhanh: (14)×41(14)×43(-14) \times 41 - (-14) \times 43 (áp dụng tính chất phân phối).

Câu 15/20

Tìm số đối của tổng 758+2,87-\dfrac{75}{8} + 2{,}87.

Câu 16/20

Tính nhanh: (8)×39(8)×35(-8) \times 39 - (-8) \times 35 (áp dụng tính chất phân phối).

Câu 17/20

Tìm xx, biết: 1930x=115\dfrac{19}{30} - x = -\dfrac{1}{15}.

Câu 18/20

Tính: 15212\dfrac{15}{2} \cdot \dfrac{1}{2}.

Câu 19/20

Tính nhanh: 9×39+9×359 \times 39 + 9 \times 35 (áp dụng tính chất phân phối).

Câu 20/20

Tính: 72×13\dfrac{7}{2} \times \dfrac{1}{3}.