Bài 75. Ôn tập chung (cuối năm)
Bám chương trình GDPT 2018 Đáp án kiểm chứng bằng máy
0/59 kỹ năng Đạt
Bài này em sẽ học được
- Đọc, viết, so sánh, xếp thứ tự số tự nhiên (ôn tập)
- Ước lượng và làm tròn số tự nhiên trong tính toán đơn giản
- Thực hiện cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên; vận dụng tính chất phép tính để tính nhẩm, tính hợp lý
- Giải bài toán có đến 4 bước tính liên quan phép tính số tự nhiên và quan hệ phụ thuộc trực tiếp/đơn giản
- Rút gọn phân số
- Quy đồng, so sánh, xếp thứ tự phân số (trường hợp một mẫu số chia hết cho các mẫu số còn lại)
- Nhận biết phân số thập phân
- Cộng, trừ phân số (một mẫu số chia hết mẫu số còn lại) và nhân, chia phân số
- Giải bài toán (một hoặc vài bước tính) liên quan các phép tính về phân số
- Cộng, trừ hai phân số bằng cách lấy mẫu số chung là tích hai mẫu số
- Viết phân số thập phân dưới dạng hỗn số
- Nhận biết hình thang, đường tròn, các loại hình tam giác (nhọn, vuông, tù, đều)
- Đọc, viết số thập phân; nhận biết phần nguyên, phần thập phân, hàng của số thập phân
- So sánh hai số thập phân; sắp xếp thứ tự một nhóm không quá 4 số thập phân
- Thể hiện số đo đại lượng bằng cách dùng số thập phân
- Làm tròn số thập phân (đến số tự nhiên gần nhất, hoặc đến 1-2 chữ số phần thập phân)
- Nhận biết đơn vị đo diện tích km², ha
- Chuyển đổi và tính toán với số đo diện tích (km², ha)
- Thực hành đo đại lượng (cân, đo, đong, đếm, xem thời gian, mua bán với đơn vị đo đại lượng và tiền tệ đã học)
- Cộng, trừ hai số thập phân
- Vận dụng tính chất phép tính với số thập phân và quan hệ giữa các phép tính trong thực hành tính toán
- Nhân một số với số thập phân có không quá hai chữ số dạng a,b hoặc 0,ab
- Chia một số cho số thập phân khác không có không quá hai chữ số dạng a,b hoặc 0,ab
- Nhân, chia nhẩm số thập phân với (cho) 10; 100; 1000 hoặc 0,1; 0,01; 0,001
- Giải bài toán (một hoặc vài bước tính) liên quan các phép tính với số thập phân
- Vẽ đường cao của hình tam giác
- Tính diện tích hình tam giác
- Vẽ hình thang, hình bình hành, hình thoi (sử dụng lưới ô vuông)
- Tính diện tích hình thang
- Vẽ đường tròn có tâm và độ dài bán kính hoặc đường kính cho trước
- Tính chu vi hình tròn
- Tính diện tích hình tròn
- Giải quyết vấn đề về đo, vẽ, lắp ghép, tạo hình gắn với hình phẳng và hình khối đã học, liên hệ ứng dụng thực tiễn và liên môn (Mĩ thuật, Công nghệ, Tin học)
- Nhận biết tỉ số, tỉ số phần trăm của hai đại lượng cùng loại
- Nhận biết tỉ lệ bản đồ; vận dụng tỉ lệ bản đồ để giải quyết tình huống thực tiễn
- Giải bài toán tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó
- Giải bài toán tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó
- Tính tỉ số phần trăm của hai số
- Tìm giá trị phần trăm của một số cho trước
- Làm quen sử dụng máy tính cầm tay (cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên; tính tỉ số phần trăm; tính giá trị phần trăm)
- Nhận biết "thể tích" qua biểu tượng cụ thể; nhận biết đơn vị đo thể tích cm³, dm³, m³
- Chuyển đổi và tính toán với số đo thể tích (cm³, dm³, m³)
- Ước lượng thể tích trong một số trường hợp đơn giản
- Nhận biết hình khai triển của hình lập phương, hình hộp chữ nhật, hình trụ
- Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật
- Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần hình lập phương
- Tính thể tích hình hộp chữ nhật
- Tính thể tích hình lập phương
- Giải quyết vấn đề thực tiễn liên quan đo thể tích, dung tích, thời gian
- Đổi đơn vị đo thời gian; cộng, trừ số đo thời gian
- Nhân, chia số đo thời gian với một số
- Nhận biết vận tốc của chuyển động đều; tên gọi, ký hiệu đơn vị đo vận tốc km/h, m/s
- Giải bài toán liên quan chuyển động đều (tìm vận tốc, quãng đường, thời gian)
- Thu thập, phân loại, so sánh, sắp xếp số liệu thống kê theo tiêu chí cho trước
- Đọc và mô tả số liệu ở dạng biểu đồ hình quạt tròn
- Sắp xếp số liệu vào biểu đồ hình quạt tròn (không yêu cầu vẽ); lựa chọn cách biểu diễn số liệu
- Nêu nhận xét đơn giản từ biểu đồ hình quạt tròn; phát hiện vấn đề/quy luật đơn giản từ số liệu
- Sử dụng tỉ số mô tả số lần lặp lại của một khả năng xảy ra trong một thí nghiệm so với tổng số lần thực hiện thí nghiệm
- Giải quyết vấn đề đơn giản liên quan số liệu từ biểu đồ hình quạt tròn; nhận biết mối liên hệ giữa thống kê và kiến thức khác (số thập phân, tỉ số phần trăm)
Còn 59 kỹ năng nữa là xong bài này.
Tra nhanh: Đọc, viết, so sánh, xếp thứ tự số tự nhiên (ôn tập), Ước lượng và làm tròn số tự nhiên trong tính toán đơn giản, Thực hiện cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên; vận dụng tính chất phép tính để tính nhẩm, tính hợp lý, Giải bài toán có đến 4 bước tính liên quan phép tính số tự nhiên và quan hệ phụ thuộc trực tiếp/đơn giản, Rút gọn phân số, Quy đồng, so sánh, xếp thứ tự phân số (trường hợp một mẫu số chia hết cho các mẫu số còn lại), Nhận biết phân số thập phân, Cộng, trừ phân số (một mẫu số chia hết mẫu số còn lại) và nhân, chia phân số, Giải bài toán (một hoặc vài bước tính) liên quan các phép tính về phân số, Cộng, trừ hai phân số bằng cách lấy mẫu số chung là tích hai mẫu số, Viết phân số thập phân dưới dạng hỗn số, Nhận biết hình thang, đường tròn, các loại hình tam giác (nhọn, vuông, tù, đều), Đọc, viết số thập phân; nhận biết phần nguyên, phần thập phân, hàng của số thập phân, So sánh hai số thập phân; sắp xếp thứ tự một nhóm không quá 4 số thập phân, Thể hiện số đo đại lượng bằng cách dùng số thập phân, Làm tròn số thập phân (đến số tự nhiên gần nhất, hoặc đến 1-2 chữ số phần thập phân), Nhận biết đơn vị đo diện tích km², ha, Chuyển đổi và tính toán với số đo diện tích (km², ha), Thực hành đo đại lượng (cân, đo, đong, đếm, xem thời gian, mua bán với đơn vị đo đại lượng và tiền tệ đã học), Cộng, trừ hai số thập phân, Vận dụng tính chất phép tính với số thập phân và quan hệ giữa các phép tính trong thực hành tính toán, Nhân một số với số thập phân có không quá hai chữ số dạng a,b hoặc 0,ab, Chia một số cho số thập phân khác không có không quá hai chữ số dạng a,b hoặc 0,ab, Nhân, chia nhẩm số thập phân với (cho) 10; 100; 1000 hoặc 0,1; 0,01; 0,001, Giải bài toán (một hoặc vài bước tính) liên quan các phép tính với số thập phân, Vẽ đường cao của hình tam giác, Tính diện tích hình tam giác, Vẽ hình thang, hình bình hành, hình thoi (sử dụng lưới ô vuông), Tính diện tích hình thang, Vẽ đường tròn có tâm và độ dài bán kính hoặc đường kính cho trước, Tính chu vi hình tròn, Tính diện tích hình tròn, Giải quyết vấn đề về đo, vẽ, lắp ghép, tạo hình gắn với hình phẳng và hình khối đã học, liên hệ ứng dụng thực tiễn và liên môn (Mĩ thuật, Công nghệ, Tin học), Nhận biết tỉ số, tỉ số phần trăm của hai đại lượng cùng loại, Nhận biết tỉ lệ bản đồ; vận dụng tỉ lệ bản đồ để giải quyết tình huống thực tiễn, Giải bài toán tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó, Giải bài toán tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó, Tính tỉ số phần trăm của hai số, Tìm giá trị phần trăm của một số cho trước, Làm quen sử dụng máy tính cầm tay (cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên; tính tỉ số phần trăm; tính giá trị phần trăm), Nhận biết "thể tích" qua biểu tượng cụ thể; nhận biết đơn vị đo thể tích cm³, dm³, m³, Chuyển đổi và tính toán với số đo thể tích (cm³, dm³, m³), Ước lượng thể tích trong một số trường hợp đơn giản, Nhận biết hình khai triển của hình lập phương, hình hộp chữ nhật, hình trụ, Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật, Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần hình lập phương, Tính thể tích hình hộp chữ nhật, Tính thể tích hình lập phương, Giải quyết vấn đề thực tiễn liên quan đo thể tích, dung tích, thời gian, Đổi đơn vị đo thời gian; cộng, trừ số đo thời gian, Nhân, chia số đo thời gian với một số, Nhận biết vận tốc của chuyển động đều; tên gọi, ký hiệu đơn vị đo vận tốc km/h, m/s, Giải bài toán liên quan chuyển động đều (tìm vận tốc, quãng đường, thời gian), Thu thập, phân loại, so sánh, sắp xếp số liệu thống kê theo tiêu chí cho trước, Đọc và mô tả số liệu ở dạng biểu đồ hình quạt tròn, Sắp xếp số liệu vào biểu đồ hình quạt tròn (không yêu cầu vẽ); lựa chọn cách biểu diễn số liệu, Nêu nhận xét đơn giản từ biểu đồ hình quạt tròn; phát hiện vấn đề/quy luật đơn giản từ số liệu, Sử dụng tỉ số mô tả số lần lặp lại của một khả năng xảy ra trong một thí nghiệm so với tổng số lần thực hiện thí nghiệm, Giải quyết vấn đề đơn giản liên quan số liệu từ biểu đồ hình quạt tròn; nhận biết mối liên hệ giữa thống kê và kiến thức khác (số thập phân, tỉ số phần trăm)
Báo lỗi nội dung này
Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ, có sổ lỗi riêng và nhiệm vụ mỗi ngày.